BV
Nhóm ruột đồng đặc trên trang này: 0,5/0,75/1 mm² ở 300/500 V và 1,5/2,5/4/6/10 mm² ở 450/750 V. Các dòng BV ruột bện không nằm trong nhóm này.
Yêu cầu báo giá · BVKANGYIDA SUPPLY
BV / BVR
Chọn BV ruột đồng đặc hoặc BVR ruột đồng nhiều sợi cho nhu cầu đi dây của công trình. Cả hai đều là dây một lõi cách điện PVC, không có lớp vỏ ngoài riêng. So sánh kết cấu ruột dẫn cùng điện áp, tiết diện và yêu cầu đấu nối; bản thông số của đơn hàng sẽ xác nhận cấu hình được chọn.

Nhóm ruột đồng đặc trên trang này: 0,5/0,75/1 mm² ở 300/500 V và 1,5/2,5/4/6/10 mm² ở 450/750 V. Các dòng BV ruột bện không nằm trong nhóm này.
Yêu cầu báo giá · BVRuột đồng nhiều sợi, cách điện PVC, không vỏ ngoài riêng. Cung cấp tiết diện, yêu cầu đấu nối và tiêu chuẩn dự án để xác nhận cấu hình của đơn hàng.
Yêu cầu báo giá · BVR| BV trên trang này | Ruột đồng đặc, cách điện PVC, một lõi và không có vỏ ngoài riêng. |
|---|---|
| BV 300/500 V — tiết diện đã đối chiếu | 0,5; 0,75; 1 mm². Tài liệu ghi 60227 IEC 05 (BV). |
| BV 450/750 V — tiết diện ruột đặc đã đối chiếu | 1,5; 2,5; 4; 6; 10 mm². Tài liệu ghi 60227 IEC 01 (BV); không gộp các dòng ruột bện vào nhóm này. |
| BVR | Ruột đồng nhiều sợi, cách điện PVC, một lõi không vỏ ngoài; nhóm 450/750 V trong tài liệu đã đối chiếu. |
| Tiêu chuẩn BVR | Bộ thông số BVR đã đối chiếu ghi JB/T 8734.2-2016; không dùng chung trường tiêu chuẩn của BV. |
| Tiết diện BVR | Các tài liệu chi tiết có phạm vi 1,5–16 mm² và 2,5–70 mm². Ghi tiết diện cần mua để xác nhận đúng phiên bản và cấu hình hiện hành. |
Nhóm BV trên trang này có một sợi đồng đặc trong mỗi lõi, còn BVR dùng nhiều sợi đồng. Cả hai đều có cách điện PVC và không có vỏ ngoài riêng. Chọn theo kết cấu ruột dẫn, yêu cầu đấu nối và bản thiết kế, thay vì chỉ so sánh tiết diện.
Không. Tài liệu BV còn có các dòng ruột bện cứng. Trang này chỉ liệt kê nhóm ruột đặc đã đối chiếu: 0,5/0,75/1 mm² ở 300/500 V và 1,5/2,5/4/6/10 mm² ở 450/750 V.
Không. Cần biết phương pháp đi dây, nhiệt độ môi trường, số dây đi chung và giới hạn nhiệt độ của cấu hình. Yêu cầu bảng thông số phù hợp với điều kiện lắp đặt; các giá trị khối lượng kg/km trong bảng sản phẩm không phải dòng điện cho phép.